Nghĩa của từ "bubble chart" trong tiếng Việt

"bubble chart" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bubble chart

US /ˈbʌb.əl tʃɑːrt/
UK /ˈbʌb.əl tʃɑːt/
"bubble chart" picture

Danh từ

biểu đồ bong bóng

a type of chart that displays three dimensions of data, where each data point is represented by a bubble whose size indicates the third value

Ví dụ:
The marketing team used a bubble chart to compare market share, growth rate, and total revenue.
Nhóm tiếp thị đã sử dụng biểu đồ bong bóng để so sánh thị phần, tốc độ tăng trưởng và tổng doanh thu.
In a bubble chart, the area of the circle represents the magnitude of the data point.
Trong biểu đồ bong bóng, diện tích của hình tròn đại diện cho độ lớn của điểm dữ liệu.